Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走马赴任
走马赴任
tẩu mã phó nhiệm
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy nhậm chức và trở thành giám đốc mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
走马赴任
Phồn thể走馬赴任
tẩu mã phó nhiệm
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy nhậm chức và trở thành giám đốc mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua