Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走马看花
走马看花
tẩu mã khán hoa
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không hiểu sâu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không hiểu sâu) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi chỉ xem qua loa một chút.
- 貳动động từ
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không đi sâu) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi chỉ là cưỡi ngựa xem hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
走马看花
Phồn thể走馬看花
tẩu mã khán hoa
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không hiểu sâu) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không hiểu sâu) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi chỉ xem qua loa một chút.
- 貳动động từ
cưỡi ngựa xem hoa (nhìn qua loa, không đi sâu) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi chỉ là cưỡi ngựa xem hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua