Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走错
走错
tẩu thác
đi nhầm đường; đi sai lối
2 nghĩa#25253
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi nhầm đường; đi sai lối
- 。
Bạn đi nhầm đường rồi.
- 貳动động từ
đi nhầm (đường, lối ra, v.v.)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
走错
Phồn thể走錯
tẩu thác
đi nhầm đường; đi sai lối
2 nghĩa#25253
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi nhầm đường; đi sai lối
- 。
Bạn đi nhầm đường rồi.
- 貳动động từ
đi nhầm (đường, lối ra, v.v.)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua