Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走资派
走资派
tẩu tư phái
phần tử đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị gắn cho cán bộ bị Hồng vệ binh tấn công trong Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị gắn cho cán bộ bị Hồng vệ binh tấn công trong Cách mạng Văn hóa)
- 。
Anh ta bị buộc tội là phần tử đi theo con đường tư bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
走资派
Phồn thể走資派
tẩu tư phái
phần tử đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị gắn cho cán bộ bị Hồng vệ binh tấn công trong Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần tử đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị gắn cho cán bộ bị Hồng vệ binh tấn công trong Cách mạng Văn hóa)
- 。
Anh ta bị buộc tội là phần tử đi theo con đường tư bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua