Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走访
走访
tẩu phỏng
đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)
1 nghĩa#44637
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)
- 。
Chúng tôi đã đi thăm vài người bạn cũ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走访
Phồn thể走訪
tẩu phỏng
đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)
1 nghĩa#44637
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)
- 。
Chúng tôi đã đi thăm vài người bạn cũ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua