走访

走访
zǒufǎng
tẩu phỏng

đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)

1 nghĩa#44637
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi thăm; đi thăm hỏi; đi phỏng vấn (nhiều nơi)

    • Chúng tôi đã đi thăm vài người bạn cũ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.