Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走私货
走私货
tẩu tư hoá
hàng lậu; hàng buôn lậu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng lậu; hàng buôn lậu
- 。
Đây đều là hàng lậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
走私货
Phồn thể走私貨
tẩu tư hoá
hàng lậu; hàng buôn lậu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng lậu; hàng buôn lậu
- 。
Đây đều là hàng lậu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua