Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走神
走神
tẩu thần
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
2 nghĩa#26070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
- 。
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
- 貳动động từ
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
- 。
Bạn đừng có lơ đãng trong giờ học.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
走神
Phồn thể走
tẩu thần
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
2 nghĩa#26070
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
- 。
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
- 貳动động từ
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
- 。
Bạn đừng có lơ đãng trong giờ học.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua