Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分心
分心
phân tâm
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
2 nghĩa#8690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
中注意力不集中;被其他事情吸引zhùyìlì bù jízhōng; bèi qítā shìqing xīyǐn
- 。
Bạn đừng phân tâm.
- 貳动động từ
phân tâm; sao nhãng; bị phân tán tư tưởng
中注意力不集中;想别的事情zhùyìlì bù jízhòng; xiǎng biéde shìqing
- 。
Xin ngài vui lòng để tâm chăm sóc một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
分心
Phồn thể分
phân tâm
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
2 nghĩa#8690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tâm; mất tập trung; bị phân tán chú ý
中注意力不集中;被其他事情吸引zhùyìlì bù jízhōng; bèi qítā shìqing xīyǐn
- 。
Bạn đừng phân tâm.
- 貳动động từ
phân tâm; sao nhãng; bị phân tán tư tưởng
中注意力不集中;想别的事情zhùyìlì bù jízhòng; xiǎng biéde shìqing
- 。
Xin ngài vui lòng để tâm chăm sóc một chút.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)