Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
走狗
chó săn; tay sai; tay chân
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó săn; tay sai; tay chân
中为主人干坏事的人;帮凶wèi zhǔrén gàn huàishìr de rén; bāngxiōng
- 。
Anh ấy có một con chó săn.
- 貳名danh từ
chó săn; tay sai; tay chân
中为坏人工作的帮凶;走为坏人效力的人wèi huàirén gōngzuò de bāngzhōng; zǒu wèi huàirén xiàolì de rén
- 。
Anh ta là một con chó săn.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (bóng)
中为坏人做事的人;走卒走棋wéi huàirén zuòshì de rén; zǒuzú zǒuqī
- 。
Hắn là một tên tay sai.
- 肆名danh từ
tay sai; chó săn (bóng)
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
解字
GIẢI TỰchó săn; tay sai; tay chân
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó săn; tay sai; tay chân
中为主人干坏事的人;帮凶wèi zhǔrén gàn huàishìr de rén; bāngxiōng
- 。
Anh ấy có một con chó săn.
- 貳名danh từ
chó săn; tay sai; tay chân
中为坏人工作的帮凶;走为坏人效力的人wèi huàirén gōngzuò de bāngzhōng; zǒu wèi huàirén xiàolì de rén
- 。
Anh ta là một con chó săn.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (bóng)
中为坏人做事的人;走卒走棋wéi huàirén zuòshì de rén; zǒuzú zǒuqī
- 。
Hắn là một tên tay sai.
- 肆名danh từ
tay sai; chó săn (bóng)
- 。
Anh ta là một tên tay sai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua