走狗

走狗
zǒugǒu
tẩu cẩu

chó săn; tay sai; tay chân

4 nghĩa#13308
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó săn; tay sai; tay chân

    为主人干坏事的人;帮凶wèi zhǔrén gàn huàishìr de rén; bāngxiōng

    • Anh ấy có một con chó săn.

  2. danh từ

    chó săn; tay sai; tay chân

    为坏人工作的帮凶;走为坏人效力的人wèi huàirén gōngzuò de bāngzhōng; zǒu wèi huàirén xiàolì de rén

    • Anh ta là một con chó săn.

  3. danh từ

    tay sai; chó săn (bóng)

    为坏人做事的人;走卒走棋wéi huàirén zuòshì de rén; zǒuzú zǒuqī

    • Hắn là một tên tay sai.

  4. danh từ

    tay sai; chó săn (bóng)

    • Anh ta là một tên tay sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.