鹰犬

鹰犬
yīngquǎn
ưng khuyển

chim ưng và chó săn; tay sai; công cụ (của kẻ có quyền)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ưng và chó săn; tay sai; công cụ (của kẻ có quyền)

    • Anh ta đã trở thành tay sai của kẻ thù.

  2. danh từ

    tay sai; chó săn (bóng)

    • Hắn là một tên tay sai.

  3. danh từ

    chó săn; tay sai; tay chân đắc lực

    • Anh ta là thủ lĩnh của một nhóm côn đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(chim)BỘ
  • ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH

Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.