走火入魔

走火入魔
zǒuhuǒ
tẩu hoả nhập ma

bị tẩu hoả nhập ma; bị ám ảnh đến mức cực đoan [thành ngữ]

2 nghĩa#35331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị tẩu hoả nhập ma; bị ám ảnh đến mức cực đoan [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bị ám ảnh bởi trò chơi.

  2. động từ

    bị tẩu hoả nhập ma; mê muội đến mức lạc lối [thành ngữ]

    • Anh ấy tẩu hỏa nhập ma vì thiền quá độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.