走火

走火
zǒuhuǒ
tẩu hoả

súng cướp cò; bắn nhầm; phát hỏa ngoài ý muốn

2 nghĩa#21865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    súng cướp cò; bắn nhầm; phát hỏa ngoài ý muốn

    • Súng cướp cò rồi.

  2. động từ

    bắt lửa; bén lửa

    • Cẩn thận cháy!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.