走来回

走来回
zǒuláihuí
tẩu lai hồi

đi lại; đi khứ hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại; đi khứ hồi

    • Anh ấy đi làm khứ hồi mỗi ngày.

  2. danh từ

    đi về; đi khứ hồi

    • Anh ấy đi làm và về nhà mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.