走散

走散
zǒusàn
tẩu tán

bị lạc; đi lạc mất nhau

3 nghĩa#20998
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị lạc; đi lạc mất nhau

    • Chúng tôi bị lạc rồi.

  2. động từ

    bị lạc; đi lạc nhau

  3. động từ

    bị lạc; đi lạc (khỏi nhóm)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.