走扁带

走扁带
zǒubiǎndài
tẩu biển đới

đi dây dẹt (slackline); đi dây thăng bằng trên dây đai mềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dây dẹt (slackline); đi dây thăng bằng trên dây đai mềm

    • Anh ấy thích đi trên dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.