走亲戚

走亲戚
zǒuqīnqi
tẩu thân thích

thăm họ hàng; đi thăm người thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm họ hàng; đi thăm người thân

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng tôi thích đi thăm họ hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.