特赦

特赦
shè
đặc xá

đặc xá; ân xá đặc biệt

1 nghĩa#26728
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặc xá; ân xá đặc biệt

    • Tổng thống đã đặc xá cho tù nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.