赢球

赢球
yíngqiú
doanh cầu

thắng trận (trong thể thao bóng)

1 nghĩa#31797
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng trận (trong thể thao bóng)

    • Họ đã thắng trận đấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, thoát khỏi)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • nguyệt(trăng, thịt)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.

(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.