Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
赡养费
赡养费
thiệm dưỡng phí
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
3 nghĩa#22129
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
- 。
Anh ấy cần phải trả tiền cấp dưỡng.
- 貳名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền nuôi dưỡng (cha mẹ già hoặc con cái)
- 參名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
- 。
Anh ấy cần phải trả tiền trợ cấp nuôi dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赡养费
Phồn thể贍養費
thiệm dưỡng phí
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
3 nghĩa#22129
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
- 。
Anh ấy cần phải trả tiền cấp dưỡng.
- 貳名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền nuôi dưỡng (cha mẹ già hoặc con cái)
- 參名danh từ
tiền cấp dưỡng; tiền phụng dưỡng
- 。
Anh ấy cần phải trả tiền trợ cấp nuôi dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.