赠与者

赠与者
zèngzhě
tặng dữ giả

người tặng; người cho tặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. người tặng; người cho tặng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.