赚大钱

赚大钱
zhuànqián
trám đại tiền

kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn

1 nghĩa#16003
NGHĨA

NGHĨA

  1. kiếm bộn tiền; kiếm được một khoản lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.