Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔款
赔款
bồi khoản
bồi thường; bồi thường chiến phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi thường; bồi thường chiến phí
- ,。
Sau khi chiến tranh kết thúc, nước bại trận phải trả tiền bồi thường.
- 貳动động từ
bồi thường; bồi thường chiến phí
- 。
Họ phải bồi thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赔款
Phồn thể賠款
bồi khoản
bồi thường; bồi thường chiến phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bồi thường; bồi thường chiến phí
- ,。
Sau khi chiến tranh kết thúc, nước bại trận phải trả tiền bồi thường.
- 貳动động từ
bồi thường; bồi thường chiến phí
- 。
Họ phải bồi thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.