Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏识
赏识
thưởng thức
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
3 nghĩa#31870
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
- 。
Anh ấy rất đánh giá cao tài năng của bạn.
- 貳动động từ
trân trọng; nhận ra giá trị; đánh giá cao
- 參动động từ
trân trọng; đánh giá cao; thưởng thức (tài năng)
- 。
Anh ấy rất đánh giá cao công việc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏识
Phồn thể賞識
thưởng thức
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
3 nghĩa#31870
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
- 。
Anh ấy rất đánh giá cao tài năng của bạn.
- 貳动động từ
trân trọng; nhận ra giá trị; đánh giá cao
- 參动động từ
trân trọng; đánh giá cao; thưởng thức (tài năng)
- 。
Anh ấy rất đánh giá cao công việc của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.