Tới nội dung chính

赏识

赏识
shǎngshí
thưởng thức

tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao

3 nghĩa#31870
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao

    • 。

      Anh ấy rất đánh giá cao tài năng của bạn.

  2. 貳动động từ

    trân trọng; nhận ra giá trị; đánh giá cao

  3. 參动động từ

    trân trọng; đánh giá cao; thưởng thức (tài năng)

    • 。

      Anh ấy rất đánh giá cao công việc của tôi.

赏
shǎng
thưởng
BỘ THỦ⾙
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu