- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
tiền chuộc; giá chuộc
tiền chuộc; giá chuộc
Anh ấy đã trả tiền chuộc.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
tiền chuộc; giá chuộc
tiền chuộc; giá chuộc
Anh ấy đã trả tiền chuộc.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.