赎款

赎款
shúkuǎn
chuộc khoản

tiền chuộc; giá chuộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền chuộc; giá chuộc

    • Anh ấy đã trả tiền chuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.