赎金

赎金
shújīn
chuộc kim

tiền chuộc; giá chuộc

1 nghĩa#9931
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền chuộc; giá chuộc

    被迫支付以换回被绑架或扣押的人或物的金钱bèipò zhīfù yǐ huànyuán bèi bǎngjiākì huò kou'ābō de rén huò wù de jīnqián

    • Họ yêu cầu tiền chuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.