赌钱

赌钱
qián
đổ tiền

đánh một ván cược; cược một ván

1 nghĩa#19855
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh một ván cược; cược một ván

    • Anh ấy thích cờ bạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.