赌上一局

赌上一局
shàng
đổ thượng nhất cục

đánh một ván; thử vận may một lần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh một ván; thử vận may một lần

    • Chúng ta chơi một ván đi!

  2. động từ

    đánh một ván cược; cược một ván

    • Chúng ta đánh cược một ván đi!

  3. động từ

    đánh cược một ván; cược một trận

    • Chúng ta cá cược một ván đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.