Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
赋形剂
赋形剂
phú hình tễ
tá dược; chất mang (dược)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tá dược; chất mang (dược)
- ?
Chất tá dược của loại thuốc này là gì?
- 貳名danh từ
tá dược; chất phụ gia tạo hình (dược)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
赋形剂
Phồn thể賦形劑
phú hình tễ
tá dược; chất mang (dược)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tá dược; chất mang (dược)
- ?
Chất tá dược của loại thuốc này là gì?
- 貳名danh từ
tá dược; chất phụ gia tạo hình (dược)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.