/
赋
赋
phú
⾙bộ bối · 12 nétphú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
4 nghĩa#48351
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
- 。
Anh ấy được phú cho tài năng âm nhạc.
- 貳动động từ
ban cho; phú cho; (văn) thể phú (thể thơ cổ)
- 。
Anh ấy làm một bài thơ.
- 參名danh từ
thể phú (một thể thơ văn); ban cho; phú (trao tặng)
- 。
Bài phú này viết hay thật.
- 肆名danh từ
thuế; phú (thể loại văn học cổ); trao cho; ban cho
- 。
Thuế là một phần thu nhập của nhà nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赋
Phồn thể賦
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
- 。
Anh ấy được phú cho tài năng âm nhạc.
- 貳动động từ
ban cho; phú cho; (văn) thể phú (thể thơ cổ)
- 。
Anh ấy làm một bài thơ.
- 參名danh từ
thể phú (một thể thơ văn); ban cho; phú (trao tặng)
- 。
Bài phú này viết hay thật.
- 肆名danh từ
thuế; phú (thể loại văn học cổ); trao cho; ban cho
- 。
Thuế là một phần thu nhập của nhà nước.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.