Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
资遣费
资遣费
tư khiển phí
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
- 。
Công ty sẽ trả tiền trợ cấp thôi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ资遣费
Phồn thể資遣費
tư khiển phí
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trợ cấp thôi việc; tiền đền bù thôi việc
- 。
Công ty sẽ trả tiền trợ cấp thôi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.