Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
资本家
资本家
tư bản gia
nhà tư bản; tư bản gia
1 nghĩa#26954
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tư bản; tư bản gia
- 。
Anh ấy là một nhà tư bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
资本家
Phồn thể資本家
tư bản gia
nhà tư bản; tư bản gia
1 nghĩa#26954
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà tư bản; tư bản gia
- 。
Anh ấy là một nhà tư bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.