贾思勰

贾思勰
Jiǎxié
giả tư hiệp

Giả Tư Hiệp (nhà văn thế kỷ 6, tác giả bách khoa nông nghiệp Tề Dân Yếu Thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giả Tư Hiệp (nhà văn thế kỷ 6, tác giả bách khoa nông nghiệp Tề Dân Yếu Thuật)

    • Giả Tư Hiệp là một nhà nông học cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.