Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
贾平凹
贾平凹
giả bình ao
Giả Bình Ao (nhà văn Trung Quốc, 1952-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giả Bình Ao (nhà văn Trung Quốc, 1952-)
- 。
Giả Bình Ao là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贾平凹
Phồn thể賈平凹
giả bình ao
Giả Bình Ao (nhà văn Trung Quốc, 1952-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giả Bình Ao (nhà văn Trung Quốc, 1952-)
- 。
Giả Bình Ao là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.