Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
贼眉鼠眼
贼眉鼠眼
tặc mi thử nhãn
mắt lén lút như kẻ trộm; ti hí mắt chuột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt lén lút như kẻ trộm; ti hí mắt chuột [thành ngữ]
- 。
Vẻ mặt lấm lét của anh ta khiến người ta rất khó chịu.
- 貳形tính từ
mày gian mắt chuột; trông gian manh, lén lút [thành ngữ]
- ,。
Với vẻ ngoài gian xảo của anh ta, nhìn một cái là biết không phải người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
贼眉鼠眼
Phồn thể賊眉鼠眼
tặc mi thử nhãn
mắt lén lút như kẻ trộm; ti hí mắt chuột [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt lén lút như kẻ trộm; ti hí mắt chuột [thành ngữ]
- 。
Vẻ mặt lấm lét của anh ta khiến người ta rất khó chịu.
- 貳形tính từ
mày gian mắt chuột; trông gian manh, lén lút [thành ngữ]
- ,。
Với vẻ ngoài gian xảo của anh ta, nhìn một cái là biết không phải người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.