Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
贼头贼脑
贼头贼脑
tặc đầu tặc não
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
- 。
Anh ta lúc nào cũng lén lút như kẻ trộm.
- 貳形tính từ
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
- 。
Anh ta lén lút bỏ đi.
- 參形tính từ
lén lút; có vẻ mặt trộm cắp [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn lén lút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贼头贼脑
Phồn thể賊頭賊腦
tặc đầu tặc não
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
- 。
Anh ta lúc nào cũng lén lút như kẻ trộm.
- 貳形tính từ
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
- 。
Anh ta lén lút bỏ đi.
- 參形tính từ
lén lút; có vẻ mặt trộm cắp [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn lén lút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.