贼头贼脑

贼头贼脑
zéitóuzéinǎo
tặc đầu tặc não

có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]

    • Anh ta lúc nào cũng lén lút như kẻ trộm.

  2. tính từ

    bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường

    • Anh ta lén lút bỏ đi.

  3. tính từ

    lén lút; có vẻ mặt trộm cắp [thành ngữ]

    • Anh ta luôn lén lút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.