费洛蒙

费洛蒙
fèiluòméng
phí lạc mông

pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)

    • Pheromone là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.