Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费洛蒙
费洛蒙
phí lạc mông
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
- 。
Pheromone là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
费洛蒙
Phồn thể費洛蒙
phí lạc mông
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pheromone (chất dẫn dụ hóa học giữa các sinh vật cùng loài)
- 。
Pheromone là một loại hóa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.