费工夫

费工夫
fèigōngfu
phí công phu

tốn nhiều thời gian và công sức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốn nhiều thời gian và công sức

    • Việc này rất tốn công sức.

  2. tính từ

    tốn công; mất công; (của một nhiệm vụ) đòi hỏi nhiều công sức

    • Công việc này rất tốn công sức.

  3. động từ

    khắt khe; hà khắc

    • Cái này rất tốn công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.