Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费工夫
费工夫
phí công phu
tốn nhiều thời gian và công sức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn nhiều thời gian và công sức
- 。
Việc này rất tốn công sức.
- 貳形tính từ
tốn công; mất công; (của một nhiệm vụ) đòi hỏi nhiều công sức
- 。
Công việc này rất tốn công sức.
- 參动động từ
khắt khe; hà khắc
- 。
Cái này rất tốn công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费工夫
Phồn thể費工夫
phí công phu
tốn nhiều thời gian và công sức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốn nhiều thời gian và công sức
- 。
Việc này rất tốn công sức.
- 貳形tính từ
tốn công; mất công; (của một nhiệm vụ) đòi hỏi nhiều công sức
- 。
Công việc này rất tốn công sức.
- 參动động từ
khắt khe; hà khắc
- 。
Cái này rất tốn công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.