Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费劲儿
费劲儿
phí kình nhi
tốn sức; vất vả; mất công
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốn sức; vất vả; mất công(kế thừa)
- 。
Công việc này rất vất vả.
- 貳动động từ
tốn công sức; mất công; khó nhọc(kế thừa)
- 。
Công việc này rất tốn sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费劲儿
Phồn thể費勁兒
phí kình nhi
tốn sức; vất vả; mất công
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốn sức; vất vả; mất công(kế thừa)
- 。
Công việc này rất vất vả.
- 貳动động từ
tốn công sức; mất công; khó nhọc(kế thừa)
- 。
Công việc này rất tốn sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.