气力

气力
khí lực

sức mạnh; lực; sức lực

4 nghĩa#36715
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Anh ấy không còn sức lực nữa.

  2. sức; sức lực; năng lượng

  3. cường độ; mức độ (lực); sức mạnh

  4. nhân tài; người tài năng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.