Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
贸易中心
贸易中心
mậu dịch trung tâm
trung tâm thương mại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm thương mại
- 。
Thành phố này có một trung tâm thương mại rất lớn.
- 貳名danh từ
trung tâm thương mại
- 。
Trung tâm thương mại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贸易中心
Phồn thể貿易中心
mậu dịch trung tâm
trung tâm thương mại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm thương mại
- 。
Thành phố này có một trung tâm thương mại rất lớn.
- 貳名danh từ
trung tâm thương mại
- 。
Trung tâm thương mại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.