Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
贷学金
贷学金
thải học kim
học bổng vay; khoản vay học bổng; vay tiền học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học bổng vay; khoản vay học bổng; vay tiền học
- 。
Anh ấy đã nộp đơn xin vay tiền học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贷学金
Phồn thể貸學金
thải học kim
học bổng vay; khoản vay học bổng; vay tiền học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học bổng vay; khoản vay học bổng; vay tiền học
- 。
Anh ấy đã nộp đơn xin vay tiền học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.