贵宾犬

贵宾犬
guìbīnquǎn
quý tân khuyển

chó poodle; chó xù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó poodle; chó xù

    • Cô ấy có một chú chó poodle đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.