贵宾室

贵宾室
guìbīnshì
quý tân thất

phòng khách VIP; phòng tiếp khách quý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khách VIP; phòng tiếp khách quý

    • Phòng VIP ở tầng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.