- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
ăn bồi dưỡng vào mùa thu để tích mỡ chuẩn bị cho mùa đông
ăn bồi dưỡng vào mùa thu để tích mỡ chuẩn bị cho mùa đông
Người miền Bắc thích tăng cân vào mùa thu.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
ăn bồi dưỡng vào mùa thu để tích mỡ chuẩn bị cho mùa đông
ăn bồi dưỡng vào mùa thu để tích mỡ chuẩn bị cho mùa đông
Người miền Bắc thích tăng cân vào mùa thu.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.