贴现率

贴现率
tiēxiàn
thiếp hiện luật

tỷ lệ chiết khấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ chiết khấu

    • Tỷ lệ chiết khấu của ngân hàng là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.