Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
贮木场
贮木场
trữ mộc trường
bãi trữ gỗ; kho gỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi trữ gỗ; kho gỗ
- 。
Bãi gỗ này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贮木场
Phồn thể貯木場
trữ mộc trường
bãi trữ gỗ; kho gỗ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bãi trữ gỗ; kho gỗ
- 。
Bãi gỗ này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.