Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购物袋
购物袋
cấu vật đại
túi mua sắm; túi đi chợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi mua sắm; túi đi chợ
- 。
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
购物袋
Phồn thể購物袋
cấu vật đại
túi mua sắm; túi đi chợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi mua sắm; túi đi chợ
- 。
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.