Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪心不足
贪心不足
tham tâm bất túc
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham lam không đáy, cái gì cũng muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪心不足
Phồn thể貪心不足
tham tâm bất túc
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham lam không đáy, cái gì cũng muốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.