贪小失大

贪小失大
tānxiǎoshī
tham tiểu thất đại

tham nhỏ mất lớn; tham chút lợi nhỏ mà hỏng việc lớn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham nhỏ mất lớn; tham chút lợi nhỏ mà hỏng việc lớn [thành ngữ]

    • Đừng vì cái lợi nhỏ mà mất cái lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.