Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪吃
贪吃
tham cật
tham ăn; háu ăn; phàm ăn
1 nghĩa#46660
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn; háu ăn; phàm ăn
- 。
Anh ấy rất tham ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
贪吃
Phồn thể貪吃
tham cật
tham ăn; háu ăn; phàm ăn
1 nghĩa#46660
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn; háu ăn; phàm ăn
- 。
Anh ấy rất tham ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.